Hồ SƠ XIN VISA
1. Mẫu đơn xin visa: Điền đầy đủ vào mẫu đơn 157A xin Visa du học, ghi tất cả các chi tiết về quá trình học và nghề nghiệp của quý vị. (Trung tâm cung cấp)
2. 04 ảnh hộ chiếu: ảnh cỡ 4 x 6 mới chụp
3. Tờ khai chi tiết về nhân thân: Điền vào mẫu 67 với đầy đủ chi tiết về tất cả người thân trong gia đinh của quý vị ở Việt , ở úc và ở các nước khác (Trung tâm cung cấp)
4. Sơ yếu lý lịch bằng tiếng Việt (bản gốc): Ghi chi tiết về quá trình học của quý vị tại tất cả các trường và các khoá học, cùng qúa trình làm việc của quý vị
5. Sổ hộ khẩu gia đình (bản sao có công chứng - Tiếng Việt): Bản sao Sổ hộ khẩu hiện tại của quý vị (đầy đủ các trang)
6. Giấy khai sinh (bản sao có công chứng - Tiếng Việt)
7. Thư mời học tạm thời của một trường bên úc: thư này phải nói rõ là quý vị đã được nhận vào học và phải ghi rõ học phí của khoá học đó. Sau khi có thư mời học tạm thời, gia đình đóng tiền học theo số tiền trong thư mời để nhận được thư mời học chính thức – Trung tâm cung cấp sau khi có học bạ công chứng tiếng Anh của SV
8. Thư trình bày kế hoạch học tập (Tiếng Việt) – Trung tâm cung cấp
9. Bản gốc và Bản sao các văn bằng, chứng chỉ, bảng điểm cao nhất (công chứng Tiếng Anh) x 1 bộ và 1 bộ gốc
10. Hộ chiếu (bản gốc và phôtô) có chữ ký của quý vị
11. Giấy tờ chứng minh tài chính (bản gốc và phôtô): Sổ tiết kiệm (bản gốc)> 500 tr cùng với các giấy tờ xác nhận thu nhập, giấy tờ nhà đất (sổ đỏ hoạc hợp đồng mua bán nhà đất), giấy xác nhận góp vốn, cổ phần…
12. Lệ phí xin visa hiện tại là: 9.300.000VND + 300.000.000 VND (phí này không được bồi hoàn dù sinh viên không được cấp visa
13. Thư bảo lãnh của gia đình bên úc (giấy tờ vô tội – lấy từ văn phòng cảnh sát úc tại bang lưu trú). Giấy khai sinh của người bảo lãnh/ các giấy tờ về thu nhập, về nhà ở, đóng thuế, càng chi tiết càng tốt… (Đối với sv dưới 18 tuổi)
*** Ghi chú: Thời gian có visa sau khi nộp đầy đủ hồ sơ giấy tờ trên là từ 3-4 tuần
Dự Trù Kinh Phí Du Học Tại Úc
|
Loại hình
|
Học phí/năm
|
Ăn ở/tháng
|
|
Trung học
|
AUD 13.000 – 18.000
|
AUD 1200(homestay)
|
|
Cao đẳng
|
AUD 12.000 – 16.000
|
AUD 1000
|
|
Đại học
|
AUD 17.000 -25.000
|
AUD 1000
|
|
Thạc sỹ
|
AUD 18.000 – 28.000
|
AUD 1000
|
2009 Australian University Rankings from the Melbourne Institute
|
University
|
Index
|
|
Australian National University
|
100
|
|
University of Melbourne
|
95
|
|
University of Sydney
|
93
|
|
University of Queensland
|
84
|
|
University of New South Wales
|
81
|
|
Monash University
|
75
|
|
University of Western Australia
|
68
|
|
University of Adelaide
|
63
|
|
Macquarie University
|
56
|
|
Queensland University of Technology
|
53
|
|
University of Wollongong
|
52
|
|
La Trobe University
|
52
|
|
University of Newcastle
|
51
|
|
University of Tasmania
|
50
|
|
Griffith University
|
50
|
|
University of Technology,Sydney
|
49
|
|
Curtin University of Technology
|
48
|
|
Flinders University
|
48
|
|
Murdoch University
|
47
|
|
RMIT University
|
46
|
|
University of South Australia
|
46
|
|
Deakin University
|
45
|
|
University of New England
|
45
|
|
University of Western Sydney
|
44
|
|
James Cook University
|
44
|
|
Swinburne University of Technology
|
43
|
|
Southern Cross University
|
41
|
|
University of Canberra
|
41
|
|
Victoria University
|
41
|
|
Australian Catholic University
|
40
|
|
Charles Sturt University
|
40
|
|
University of Southern Queensland
|
38
|
|
University of Ballarat
|
38
|
|
University of the Sunshine Coast
|
38
|
|
Edith Cowan University
|
37
|
|
Charles Darwin University
|
30
|
|
Central Queensland University
|
30
|
|